Trong hệ đo lường quốc tế, khi muốn viết một đơn vị đo lớn gấp 10x (với x nằm trong khoảng từ -33 đến 183) lần một đơn vị đo nào đó, có thể viết liền trước một trong các chữ trong danh sách dưới đây.
Ví dụ, nếu muốn viết đơn vị bằng 1000 mét, sử dụng chữ kilô để viết kilômét, hoặc dùng chữ viết tắt k để viết km.
10n Tiền tố Ký hiệu 1000n Quy mô ngắn Quy mô dài Hệ thập phân 1030 quetta- Q 100010 Nghìn tỷ tỷ tỷ — 1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 1027 ronna- R 10009 Tỷ tỷ tỷ — 1 000 000 000 000 000 000 000 000 000 1024 yotta- Y 10008 Triệu tỷ tỷ Tỷ tỷ 1 000 000 000 000 000 000 000 000 1021 zetta- Z 10007 Nghìn tỷ tỷ Nghìn ngàn tỉ 1 000 000 000 000 000 000 000 1018 exa- E 10006 Tỷ tỷ Ngàn tỉ 1 000 000 000 000 000 000 1015 peta- P 10005 Triệu tỷ Ngàn tỉ 1 000 000 000 000 000 1012 tera- T 10004 Ngàn tỷ Tỉ 1 000 000 000 000 109 giga- G 10003 Tỷ Nghìn triệu 1 000 000 000 106 mega- M 10002 Triệu 1 000 000 103 kilo- k 10001 Một ngàn 1 000 102 hecto- h 10002/3 Một trăm 100 101 deca-, deka- da 10001/3 Mười 10 100 — — 10000 Một 1 10−1 deci- d 1000−1/3 Một phần mười 0.1 10−2 centi- c 1000−2/3 Một phần trăm 0.01 10−3 milli- m 1000−1 Một phần ngàn 0.001 10−6 micro- µ (u) 1000−2 Một phần triệu 0.000 001 10−9 nano- n 1000−3 Một phần tỷ Milliardth 0.000 000 001 10−12 pico- p 1000−4 Một phần ngàn tỷ Tỷ 0.000 000 000 001 10−15 femto- f 1000−5 Một phần triệu tỷ Tỷ 0.000 000 000 000 001 10−18 atto- a 1000−6 Một phần tỷ tỷ Trillionth 0.000 000 000 000 000 001 10−21 zepto- z 1000−7 Một phần nghìn tỷ tỷ Triệu tỷ 0.000 000 000 000 000 000 001 10−24 yocto- y 1000−8 Một phần triệu tỷ tỷ Quadrillionth 0.000 000 000 000 000 000 000 001 10−27 ronto- r 1000−9 Một phần tỷ tỷ tỷ — 0.000 000 000 000 000 000 000 000 001 10−30 quecto- q 1000−10 Một phần nghìn tỷ tỷ tỷ — 0.000 000 000 000 000 000 000 000 000 001Một số chữ viết liền trước được sử dụng theo nghĩa hơi khác với các đơn vị đo lượng thông tin ví dụ như byte hoặc bit trong tin học. Vì này, Ủy ban Điện Quốc tế (IEC) làm một bộ tiền tố nhị phân mới vào năm 1998, có tên theo âm tiết đầu tiên của tiền tố thập phân và "bi". Ký hiệu là ký hiệu thường cộng với chữ "i".
2x Chữ viết liền thêm trước Viết tắt Tiền tố nhị phân Viết tắt 210 = 1 024 Kilo k Kilobi Ki 220 = 1 048 576 Mega M Megabi Mi 230 = 1 073 741 824 Giga G Gigabi Gi 240 = 1 099 511 627 776 Tera T Terabi Ti 250 = 1 125 899 906 842 624 Peta P Petabi Pi 260 = 1 152 921 504 606 846 976 Exa E Exabi Ei 270 = 1 180 591 620 717 411 303 424 Zetta Z Zettabi Zi 280 = 1 208 925 819 614 629 174 706 176 Yotta Y Yottabi Yi- The International Bureau of Weights and Measures (BIPM)
- Bổ sung 4 tiền tố mới vào hệ đơn vị quốc tế