Cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2025 chính xác nhất và các năm gần đây 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, .... Mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp 2025 (2024, 2023, ...)
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp thông báo điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2025 cụ thể như sau:
TT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn của các phương thức
KQ thi TN THPT
Kết quả học bạ
Kết quả ĐGNL
Kết quả ĐGTD
I
Cơ sở Hà Nội
1
7220201DKK
Ngôn ngữ Anh
24.00
26.750
77.500
55.000
2
7340101DKK
Quản trị kinh doanh
24.00
26.750
77.500
55.000
3
7340115DKK
Marketing
25.00
27.625
81.250
57.500
4
7340121DKK
Kinh doanh thương mại
24.00
26.750
77.500
55.000
5
7340201DKK
Tài chính - Ngân hàng
23.50
26.313
75.625
53.750
6
7340204DKK
Bảo hiểm
20.80
23.650
68.500
48.500
7
7340301DKK
Kế toán
23.00
25.875
73.750
52.500
8
7340302DKK
Kiểm toán
23.00
25.875
73.750
52.500
9
7460108DKK
Khoa học dữ liệu
22.20
25.175
70.750
50.500
10
7480102DKK
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
22.50
25.438
71.875
51.250
11
7480108DKK
Công nghệ kỹ thuật máy tính
23.20
26.050
74.500
53.000
12
7480201DKK
Công nghệ thông tin
24.00
26.750
77.500
55.000
13
7510201DKK
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
23.50
26.313
75.625
53.750
14
7510203DKK
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
24.00
26.750
75.500
55.000
15
7510205DKK
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
24.50
27.188
79.375
56.250
16
7510301DKK
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
23.80
26.575
76.750
54.500
17
7510302DKK
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
23.00
25.875
73.750
52.500
18
7510303DKK
CNKT điều khiển và tự động hoá
24.80
27.450
80.500
57.000
19
7510605DKK
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng
25.00
27.625
81.250
57.500
20
7540101DKK
Công nghệ thực phẩm
21.50
24.438
69.375
49.375
21
7540106DKK
ĐBCL & An toàn thực phẩm
20.00
22.750
67.500
47.500
22
7540203DKK
Công nghệ vật liệu dệt may
20.00
22.750
67.500
47.500
23
7540204DKK
Công nghệ dệt, may
21.50
24.438
69.375
49.375
24
7810103DKK
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25.00
27.625
81.250
57.500
25
7810201DKK
Quản trị khách sạn
24.50
27.188
79.375
56.250
II
Cơ sở Nam Định
1
220201DKD
Ngôn ngữ Anh
22.00
25.000
70.000
50.000
2
7340101DKD
Quản trị kinh doanh
22.00
25.000
70.000
50.000
3
7340115DKD
Marketing
23.00
25.875
73.750
52.500
4
7340121DKD
Kinh doanh thương mại
21.20
24.100
69.000
49.000
5
7340201DKD
Tài chính - Ngân hàng
20.20
22.975
67.750
47.750
6
7340204DKD
Bảo hiểm
20.80
23.650
68.500
48.500
7
7340301DKD
Kế toán
20.00
22.750
67.500
47.500
8
7340302DKD
Kiểm toán
20.00
22.750
67.500
47.500
9
7460108DKD
Khoa học dữ liệu
21.00
23.875
68.750
48.750
10
7480102DKD
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
20.00
22.750
67.500
47.500
11
7480108DKD
Công nghệ kỹ thuật máy tính
20.50
23.313
68.125
48.125
12
7480201DKD
Công nghệ thông tin
22.50
25.438
71.875
51.250
13
7510201DKD
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
22.00
25.000
70.000
50.000
14
7510203DKD
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22.00
25.000
70.000
50.000
15
7510205DKD
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
22.50
25.438
71.875
51.250
16
7510301DKD
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
22.00
25.000
70.000
50.000
17
7510302DKD
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
20.50
23.313
68.125
48.125
18
7510303DKD
CNKT điều khiển và tự động hoá
22.50
25.438
71.875
51.250
19
7510605DKD
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng
23.00
25.875
73.750
52.500
20
7540101DKD
Công nghệ thực phẩm
19.00
21.625
66.250
46.250
21
7540106DKD
ĐBCL & An toàn thực phẩm
20.00
22.750
67.500
47.500
22
7540203DKD
Công nghệ vật liệu dệt may
20.00
22.750
67.500
47.500
23
7540204DKD
Công nghệ dệt, may
21.00
23.875
68.750
48.750
24
7810103DKD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
23.50
26.313
75.625
53.750
25
7810201DKD
Quản trị khách sạn
23.50
26.313
75.625
53.750
Ghi chú:
- Điểm chuẩn của phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức kết quả học bạ được xác định theo thang điểm 30, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGNL theo thang điểm 150, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGTD theo thang điểm 100, điểm chuẩn của các phương thức (trừ phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT) được làm tròn đến 03 chữ số thập phân.
- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ trước 17h00 ngày 30/08/2025.
- Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 hoàn thiện các thủ tục nhập học. Nhà trường có Thông báo hướng dẫn số 896/TB-ĐHKTKTCN ngày 15/8/2025 được đăng tải tại: https://uneti.edu.vn/hd-nhap-hoc-2025/.
- Đối với các ngành có số lượng thí sinh nhập học quá ít Nhà trường sẽ không mở lớp, đồng thời sẽ tạo điều kiện cho những thí sinh trúng tuyển và nhập học ở những ngành đó được chuyển sang ngành khác có điểm tương ứng.
Điểm sàn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2025
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng năm 2025 cụ thể như sau:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm xét tối thiểu) cho tất cả các ngành (đã bao gồm điểm khuyến khích cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại Nam Định, thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực)
- Theo phương thức xét kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025: 18 điểm.
- Theo phương thức xét kết quả học tập bậc THPT: 20.50 điểm.
- Theo phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA): 45.00 điểm.
- Theo phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA): 65.00 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2024
Điểm sàn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2024
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, kết quá kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy năm 2024
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2023
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp thông báo điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2023 cụ thể như sau:
TT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm trúng tuyển
KQ thi TN THPT
Kết quả học bạ
Kết quả ĐGNL
Kết quả ĐGTD
I
Cơ sở Hà Nội
1
7220201DKK
Ngôn ngữ Anh
23.0
25.5
16.5
14.5
2
7340101DKK
Quản trị kinh doanh
23.3
25.5
17.0
15.0
3
7340115DKK
Marketing
23.7
26.0
17.0
15.0
4
7340121DKK
Kinh doanh thương mại
24.0
26.0
17.0
15.0
5
7340201DKK
Tài chính - Ngân hàng
23.0
25.5
16.5
14.5
6
7340204DKK
Bảo hiểm
21.0
23.5
16.5
14.5
7
7340301DKK
Kế toán
22.5
25.0
16.5
14.5
8
7340302DKK
Kiểm toán
22.5
25.0
16.5
14.5
9
7460108DKK
Khoa học dữ liệu
22.0
24.5
16.5
14.5
10
7480102DKK
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
22.2
24.5
16.5
14.5
11
7480108DKK
Công nghệ kỹ thuật máy tính
22.5
24.5
16.5
14.5
12
7480201DKK
Công nghệ thông tin
24.0
26.0
17.0
15.0
13
7510201DKK
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
22.0
24.5
16.5
14.5
14
7510203DKK
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22.5
25.0
16.5
14.5
15
7510205DKK
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
23.0
25.5
16.5
14.5
16
7510301DKK
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
22.2
24.5
16.5
14.5
17
7510302DKK
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
22.2
24.5
16.5
14.5
18
7510303DKK
CNKT điều khiển và tự động hoá
23.3
25.5
17.0
15.0
19
7510605DKK
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
23.3
25.5
17.0
15.0
20
7540204DKK
Công nghệ dệt, may
20.0
22.5
16.5
14.5
21
7540202DKK
Công nghệ sợi, dệt
19.0
21.0
16.5
14.5
22
7540101DKK
Công nghệ thực phẩm
20.0
22.5
16.5
14.5
23
7810103DKK
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
23.0
25.5
16.5
14.5
24
7810201DKK
Quản trị khách sạn
23.3
25.5
16.5
14.5
II
Cơ sở Nam Định
1
7220201DKD
Ngôn ngữ Anh
19.0
21.0
16.0
14.0
2
7340101DKD
Quản trị kinh doanh
18.5
20.5
16.5
14.5
3
7340115DKD
Marketing
18.5
20.5
16.5
14.5
4
7340121DKD
Kinh doanh thương mại
18.5
20.5
16.5
14.5
5
7340201DKD
Tài chính - Ngân hàng
17.5
19.5
16.0
14.0
6
7340204DKD
Bảo hiểm
17.5
19.5
16.0
14.0
7
7340301DKD
Kế toán
17.5
19.5
16.0
14.0
8
7460108DKD
Khoa học dữ liệu
17.5
19.5
16.0
14.0
9
7480102DKD
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
17.5
19.5
16.0
14.0
10
7480108DKD
Công nghệ kỹ thuật máy tính
17.5
19.5
16.0
14.0
11
7480201DKD
Công nghệ thông tin
19.0
21.0
16.5
14.5
12
7510201DKD
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
17.5
19.5
16.0
14.0
13
7510203DKD
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
19.0
21.0
16.5
14.5
14
7510205DKD
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
18.5
20.5
16.5
14.5
15
7510301DKD
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
17.5
19.5
16.0
14.0
16
7510302DKD
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
18.5
20.5
16.5
14.5
17
7510303DKD
CNKT điều khiển và tự động hoá
18.5
20.5
16.5
14.5
18
7510605DKD
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
18.5
20.5
16.5
14.5
19
7540204DKD
Công nghệ dệt, may
17.5
19.5
16.0
14.0
20
7540202DKD
Công nghệ sợi, dệt
17.5
19.5
16.0
14.0
21
7540101DKD
Công nghệ thực phẩm
17.5
19.5
16.0
14.0
22
7810103DKD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.5
19.5
16.0
14.0
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2022
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp lấy điểm chuẩn đại học 2022 dao động từ 19-23,5 điểm.
Cao điểm nhất là ngành Quản trị kinh doanh với 23,5 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2021
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp lấy điểm chuẩn đại học 2021 dao động từ 17-21,5 điểm.
Cao điểm nhất là ngành Quản trị kinh doanh với 21,5 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2020
Theo đó Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp lấy điểm chuẩn đại học 2020 dao động từ 15-19,5 điểm. Tại cơ sở Hà Nội, các ngành thuộc nhóm Công nghệ thông tin có điểm chuẩn cao nhất, kế đó là Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18,5 điểm. Các ngành còn lại của cơ sở Hà Nội và Nam Định hầu hết 15-17 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2019
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp lấy điểm chuẩn đại học 2019 dao động từ 15-18,5 điểm.
Cao điểm nhất là ngành Công nghệ thông tin với 18,5 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2018
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp lấy điểm chuẩn đại học 2018 dao động từ 14-18,5 điểm.
Cao điểm nhất là ngành Công nghệ dệt,may với 18,5 điểm.