Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Người nổi tiếng
  • Chính tả
  • Hình ảnh đẹp
  • Thơ văn học
Người nổi tiếng Chính tả Hình ảnh đẹp Thơ văn học
  1. Trang chủ
  2. Thơ văn học
Mục Lục

Từ vựng chủ đề gia đình

avatar
kangta
12:16 26/12/2025
Theo dõi trên

Mục Lục

Gia đình là một chủ đề quá đỗi gần gũi với chúng ta. Tuy nhiên, bạn đã biết cách gọi tên các mối quan hệ cũng như thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh chưa? Hãy cùng Ms Hoa Giao tiếp chinh phục từ vựng chủ đề Gia đình nào.

I. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Lưu ý: từ vựng được sắp xếp theo từng nhóm liên quan với nhau, em hãy học từng nhóm nhé.

1. Từ vựng các kiểu gia đình

  • Family /ˈfæm.əl.i/: gia đình (thông thường)
  • Immediate family /ɪˈmiː.di.ət ˈfæm.əl.i/: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ và anh chị em ruột)
  • Extended family /ɪkˌsten.dɪd ˈfæm.əl.i/: gia đình mở rộng (bao gồm cả ông, bà, chú, bác v.v...)

2. Từ vựng thành viên trong gia đình

  • Parent /ˈper.ənt/: cha, mẹ
  • Father /ˈfɑː.ðər/: cha
  • Mother /ˈmʌð.ər/ : mẹ

" My parent devoted all their time to raise me up. Bố mẹ đã dành hết thời gian để nuôi dạy tôi.

  • Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/: anh/chị/em ruột
  • Brother /ˈbrʌð.ər/: anh trai/em trai
  • Sister /ˈsɪs.tər/: chị gái/em gái

" I have four siblings: three brothers and a sister.

  • Child /tʃaɪld/: con
  • Son /sʌn/: con trai
  • Daughter /ˈdɔː.tər/: con gái
  • Wife /waɪf/: vợ
  • Husband /ˈhʌz.bənd/: chồng

" Liz and Phil have a daughter and three sons. Liz và Phil có một con gái và ba con trai.

  • Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/: ông bà
  • Grandmother /ˈɡræm.mʌð.ər/: bà
  • Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðər/: ông
  • Great-grandfather /ˌɡreɪtˈɡræn.fɑː.ðər/: cụ ông
  • Great-grandmother /ˌɡreɪtˈɡræn.mʌð.ər/: cụ bà

" The children are very attached to their grandparents. Những đứa trẻ rất gần gũi với ông bà của chúng.

  • Uncle /ˈʌŋ.kəl/: bác trai /cậu /chú
  • Aunt /ænt/: bác gái /dì /cô

" I have lots of uncles and aunts. Tôi có nhiều chú và dì

  • Nephew /ˈnef.juː/: cháu trai (con của anh, chị, em)
  • Niece /niːs/: cháu gái (con của anh, chị, em)

" I watched my two-year-old nephew toddling around after his puppy. Tôi nhìn đứa cháu trai 2 tuổi của mình đang chập chững theo sau chú chó con.

  • Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/: cháu (của ông bà)
  • Grandson /ˈɡræn.sʌn/: cháu trai (của ông bà)
  • Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/: cháu gái (của ông bà)
  • Cousin /ˈkʌz.ən/: anh chị em họ

" My brother's wife and I both had babies around the same time, so the cousins are very close in age. Vợ của anh tôi và tôi có em bé cùng lúc, nên anh em bọn nó rất thân thiết.

3. Từ vựng liên quan đến cha, mẹ đỡ đầu

  • Godfather /ˈɡɒdˌfɑː.ðər/: cha đỡ đầu
  • Godmother /ˈɡɒdˌmʌð.ər/: mẹ đỡ đầu
  • Godson /ˈɡɑːd.sʌn/: con trai đỡ đầu
  • Goddaughter /ˈɡɒdˌdɔː.tər/: con gái đỡ đầu

4. Từ vựng thành viên nhà chồng/vợ

  • Mother-in-law /ˈmʌð.ə.rɪn.lɔː/: mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law /ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/: bố chồng/bố vợ
  • Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɑː/: con rể
  • Daughter-in-law /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/: con dâu
  • Sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/: chị/em dâu
  • Brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/: anh/em rể

5. Từ vựng về các mối quan hệ khác

  • ex-husband /ˌeksˈhʌz.bənd/: chồng cũ
  • ex-wife /ˌeksˈwaɪf/: vợ cũ
  • half-brother /ˈhɑːfˌbrʌð.ər/: anh (em) cùng cha khác mẹ, hoặc cùng mẹ khác cha
  • half-sister /ˈhɑːfˌsɪs.tər/: chị (em) cùng cha khác mẹ, hoặc cùng mẹ khác cha
  • Step-parent /ˈstepˌper.ənt/: bố dượng / mẹ ghẻ
  • Stepfather /ˈstepˌfɑː.ðər/: bố dượng
  • Stepmother /ˈstepˌmʌð.ər/: mẹ ghẻ
  • Stepchild /ˈstep.tʃaɪld/: con riêng
  • Stepson /ˈstep.sʌn/: con trai riêng
  • Stepdaughter /ˈstepˌdɔː.tər/: con gái riêng

II. BÀI TẬP

1. My mother's daughter is my

aunt cousin sister

2. My mother's mother is my

auntie great aunt grandmother

3. My father's son is my

uncle cousin brother

4. My step-mother's son is my

step-brother brother-in-law step-son

5. My brother's daughter is my

nephew niece cousin

6. My aunt's children are my

step-children cousins nephews and nieces

7. My grandpa's father is my

great uncle great grandpa great great grandpa

8. My dad's brother is my

uncle cousin brother-in-law

9. My sister's husband is my

brother-in-law sibling husband-in-law

10. My female spouse is my

grandmother mother-in-law wife

Correct answers:

1. sister 2. grandmother 3. brother 4. step-brother 5. niece 6. cousins 7. great grandpa 8. uncle 9. brother-in-law 10. wife

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp Hauionline

Website Hauionline là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - Hauionline

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Người nổi tiếng
  • Chính tả
  • Hình ảnh đẹp
  • Thơ văn học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký