Đại học Đà Lạt

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành tuyển sinh Mã ngành Chỉ tiêu(Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Sư phạm Toán 7140209 60 A00, A01, A02, D07, X06, X10, X26 (Toán*2) 2 Sư phạm Vật lý 7140211 40 A00, A01, A02, C01, X06, X08 (Vật lý*2) 3 Sư phạm Hóa học 7140212 40 A00, B00, C02, D07, X10, X11, X12 (Hóa học*2) 4 Sư phạm Sinh học 7140213 30 A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15 (Sinh học*2) 5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 60 C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 (Ngữ văn*2) 6 Sư phạm Lịch sử 7140218 60 C00, C03, C19, D14, X70, X71, X72, X73 (Lịch sử*2) 7 Sư phạm tiếng Anh 7140231 60 D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26, X79 (Tiếng Anh*2) 8 Sư phạm Tin học 7140210 30 A00, A01, X02, X06, X10, X26, X56 (Toán*2) 9 Sư phạm Tiểu học 7140202 220 B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X1, X02 (Ngữ văn*2) 10

Toán học (Toán - Tin, Toán ứng dụng)

7460101 80 A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) 11 Khoa học dữ liệu 7460108 40 A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) 12 Công nghệ thông tin 7480201 180 A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) 13 Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) 7440102 50 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 14 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 50 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 15 Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân) 7520402 80 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) 7510303 50 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 17 Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) 7440112 50 A00, B00, D07, X10, X11 (Hóa học*2) 18 Hóa dược 7720203 50 A00, B00, D07, X10, X11 (Hóa học*2) 19 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biển đổi Khí hậu, Kỹ thuật môi trường 7510406 30 A00, A06, A12, A16, B00, D07, D90, X10, X11, X12 (Toán*2) 20 Sinh học 7420101 50 A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 (Toán*2) 21 Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học, Công nghệ Sinh dược) 7420201 100 A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 (Toán*2) 22 Quản trị kinh doanh 7340101 220 A00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26 (Toán*2) 23 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) 7340301 90 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 (Toán*2) 24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính (Fintech)) 7340301 120 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 (Toán*2) 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 35 A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) 26 Nông học 7620109 50 A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) 27 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 25 A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) 28 Luật 7380101 235 C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 (Ngữ văn*2) 29 Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 30 C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 (Ngữ văn*2) 30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 280 C00, C03, C04, C14, D01, X70, X71, X74, X75, Y07 (Ngữ văn*2) 31 Việt Nam học 7310630 20 C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, D78, X81 (Ngữ văn*2) 32

Đông phương học

(Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

7310608 200 D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D96, X79, X81 (Tiếng Anh*2) 33 Quốc tế học 7310601 20 A01, D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D90, D96 (Tiếng Anh*2) 34

Văn học

(Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)

7229030 100 C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 (Ngữ văn*2) 35 Trung Quốc học 7310612 100 C00, D01, D14, D15, D72, D78, X70, X72, X73, X74 (Ngữ văn*2) 36 Lịch sử 7229010 100 C00, C03, C19, D09, D14, X70, X71, X72, X73 (Lịch sử*2) 37 Công tác xã hội (Tâm lý - Tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) 7760101 70 C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 (Ngữ văn*2) 38 Xã hội học 7310301 30 C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 (Ngữ văn*2) 39 Ngôn ngữ Anh 7220201 270 D01, D09, D10, D72, D78, D90, D96, X25, X26 (Tiếng Anh*2) 40 Du lịch văn hóa 7810106 45 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X78 (Ngữ văn*2) 41 Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) 7229040 50 C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 (Ngữ văn*2)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Đà Lạt như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Toán học

(Toán - Tin)

18 16 19,00 16,00 22.00 24.67

2

Sư phạm Toán học

29

26,5

29,25

25,80

28.50

29.00

3

Công nghệ thông tin

21

16

24,00

16,00

17.00

20.00

4

Sư phạm Tin học

24

19

27,50

20,00

27.10

28.07

5

Vật lý học

18

16

19,00

16,00

17.50

20.50

6

Sư phạm Vật lý

27

24

28,50

23,00

28.25

28.83

7

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18

16

19,00

16,00

17.50

20.50

8

Kỹ thuật hạt nhân

18

16

19,00

16,00

21.00

24.00

9

Hóa học

18

16

19,00

16,00

17.50

20.50

10

Sư phạm Hóa học

28

24

28,75

22,00

28.00

28.67

11

Sinh học

20

16

20,00

16,00

17.00

20.00

12

Sư phạm Sinh học

24

20,25

28,00

20,00

27.25

28.17

13

Nông học

18

16

19,00

16,00

17.00

20.00

14

Công nghệ Sinh học

18

16

19,00

16,00

17.00

20.00

15

Công nghệ sau thu hoạch

18

16

19,00

16,00

17.00

20.00

16

Quản trị kinh doanh

24

16

25,00

16,00

21.00

24.00

17

Kế toán

24

16

24,00

16,00

20.00

23.00

18

Luật

23

16

25,50

16,00

23.00

25.33

19

Xã hội học

18

16

19,00

16,00

17.00

20.00

20

Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)

18

16

19,00

16,00

21.00

24.00

21

Sư phạm Ngữ văn

28

26

28,75

21,50

27.75

28.50

22

Lịch sử

18

16

19,00

16,00

20.00

23.00

23

Sư phạm Lịch sử

26

20,25

28,75

20,00

27.75

28.50

24

Việt Nam học

18

16

19,00

16,00

16.50

19.50

25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23

18

25,00

16,00

22.00

24.67

26

Công tác xã hội

18

16

19,00

16,00

16.50

21.50

27

Đông phương học

(Hàn Quốc, Nhật Bản)

23

16,5

23,00

16,00

16.50

19.50

28

Quốc tế học

18

16

19,00

16,00

16.00

19.00

29

Ngôn ngữ Anh

22

16,5

24,50

16,00

20.50

23.50

30

Sư phạm Tiếng Anh

29

27

28,50

23,50

27.75

28.50

31

Giáo dục Tiểu học

28

25,25

28,00

20,00

26.50

27.67

32

Khoa học dữ liệu

18

16

19,00

16,00

17.00

20.00

33

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18

16

19,00

16,00

18.00

20.00

34

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

16

19,00

16,00

17.00

20.00

35

Công nghệ thực phẩm

18

16

19,00

16,00

19.00

22.00

36

Tài chính - Ngân hàng

23

16

26,00

16,00

20.00

23.00

37

Trung Quốc học

23

16

23,00

16,00

21.00

24.00

38

Văn hóa Du lịch

20

16

20,00

16,00

20.00

23.00

39

Hóa dược

22

16

22,00

16,00

17.50

20.50

40

Luật hình sự và tố tụng hình sự

20

16

23,00

16,00

21.00

24.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Đà Lạt

Đại học Đà Lạt
Thư viện trường Đại học Đà Lạt

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://hauionline.edu.vn/truong-dai-hoc-da-lat-co-nhung-nganh-nao-a113830.html