1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
Toán học (Toán - Tin, Toán ứng dụng)
7460101 80 A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) 11 Khoa học dữ liệu 7460108 40 A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) 12 Công nghệ thông tin 7480201 180 A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56 (Toán*2) 13 Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) 7440102 50 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 14 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 7510302 50 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 15 Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân) 7520402 80 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) 7510303 50 A00, A01, A02, X06, X07 (Vật lý*2) 17 Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) 7440112 50 A00, B00, D07, X10, X11 (Hóa học*2) 18 Hóa dược 7720203 50 A00, B00, D07, X10, X11 (Hóa học*2) 19 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biển đổi Khí hậu, Kỹ thuật môi trường 7510406 30 A00, A06, A12, A16, B00, D07, D90, X10, X11, X12 (Toán*2) 20 Sinh học 7420101 50 A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 (Toán*2) 21 Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học, Công nghệ Sinh dược) 7420201 100 A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57 (Toán*2) 22 Quản trị kinh doanh 7340101 220 A00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26 (Toán*2) 23 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) 7340301 90 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 (Toán*2) 24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính (Fintech)) 7340301 120 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53 (Toán*2) 25 Công nghệ thực phẩm 7540101 35 A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) 26 Nông học 7620109 50 A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) 27 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 25 A00, A02, B00, B02, B04, B08, C02, X09, X10, X57 (Toán*2) 28 Luật 7380101 235 C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 (Ngữ văn*2) 29 Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 30 C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78 (Ngữ văn*2) 30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 280 C00, C03, C04, C14, D01, X70, X71, X74, X75, Y07 (Ngữ văn*2) 31 Việt Nam học 7310630 20 C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, D78, X81 (Ngữ văn*2) 32Đông phương học
(Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
7310608 200 D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D96, X79, X81 (Tiếng Anh*2) 33 Quốc tế học 7310601 20 A01, D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D90, D96 (Tiếng Anh*2) 34Văn học
(Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)
7229030 100 C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 (Ngữ văn*2) 35 Trung Quốc học 7310612 100 C00, D01, D14, D15, D72, D78, X70, X72, X73, X74 (Ngữ văn*2) 36 Lịch sử 7229010 100 C00, C03, C19, D09, D14, X70, X71, X72, X73 (Lịch sử*2) 37 Công tác xã hội (Tâm lý - Tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) 7760101 70 C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 (Ngữ văn*2) 38 Xã hội học 7310301 30 C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07 (Ngữ văn*2) 39 Ngôn ngữ Anh 7220201 270 D01, D09, D10, D72, D78, D90, D96, X25, X26 (Tiếng Anh*2) 40 Du lịch văn hóa 7810106 45 C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X78 (Ngữ văn*2) 41 Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) 7229040 50 C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79 (Ngữ văn*2)*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Đà Lạt như sau:
STT
Ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét học bạXét KQ thi THPT
Xét học bạXét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Toán học
(Toán - Tin)
18 16 19,00 16,00 22.00 24.672
Sư phạm Toán học
29
26,5
29,25
25,80
28.50
29.00
3
Công nghệ thông tin
21
16
24,00
16,00
17.00
20.00
4
Sư phạm Tin học
24
19
27,50
20,00
27.10
28.07
5
Vật lý học
18
16
19,00
16,00
17.50
20.50
6
Sư phạm Vật lý
27
24
28,50
23,00
28.25
28.83
7
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
18
16
19,00
16,00
17.50
20.50
8
Kỹ thuật hạt nhân
18
16
19,00
16,00
21.00
24.00
9
Hóa học
18
16
19,00
16,00
17.50
20.50
10
Sư phạm Hóa học
28
24
28,75
22,00
28.00
28.67
11
Sinh học
20
16
20,00
16,00
17.00
20.00
12
Sư phạm Sinh học
24
20,25
28,00
20,00
27.25
28.17
13
Nông học
18
16
19,00
16,00
17.00
20.00
14
Công nghệ Sinh học
18
16
19,00
16,00
17.00
20.00
15
Công nghệ sau thu hoạch
18
16
19,00
16,00
17.00
20.00
16
Quản trị kinh doanh
24
16
25,00
16,00
21.00
24.00
17
Kế toán
24
16
24,00
16,00
20.00
23.00
18
Luật
23
16
25,50
16,00
23.00
25.33
19
Xã hội học
18
16
19,00
16,00
17.00
20.00
20
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)
18
16
19,00
16,00
21.00
24.00
21
Sư phạm Ngữ văn
28
26
28,75
21,50
27.75
28.50
22
Lịch sử
18
16
19,0016,00
20.00
23.00
23
Sư phạm Lịch sử
26
20,25
28,75
20,00
27.75
28.50
24
Việt Nam học
18
16
19,00
16,00
16.50
19.50
25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
23
18
25,00
16,00
22.00
24.67
26
Công tác xã hội
18
16
19,00
16,00
16.50
21.50
27
Đông phương học
(Hàn Quốc, Nhật Bản)
23
16,5
23,00
16,00
16.50
19.50
28
Quốc tế học
18
16
19,00
16,00
16.00
19.00
29
Ngôn ngữ Anh
22
16,5
24,50
16,00
20.50
23.50
30
Sư phạm Tiếng Anh
29
27
28,50
23,50
27.75
28.50
31
Giáo dục Tiểu học
28
25,25
28,00
20,00
26.50
27.67
32
Khoa học dữ liệu
18
16
19,00
16,00
17.00
20.00
33
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
18
16
19,00
16,00
18.00
20.00
34
Công nghệ kỹ thuật môi trường
18
16
19,00
16,00
17.00
20.00
35
Công nghệ thực phẩm
18
16
19,00
16,00
19.00
22.00
36
Tài chính - Ngân hàng
23
16
26,00
16,00
20.00
23.00
37
Trung Quốc học
23
16
23,00
16,00
21.00
24.00
38
Văn hóa Du lịch
20
16
20,00
16,00
20.00
23.00
39
Hóa dược
2216
22,00
16,00
17.50
20.50
40
Luật hình sự và tố tụng hình sự
2016
23,00
16,00
21.00
24.00


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://hauionline.edu.vn/truong-dai-hoc-da-lat-co-nhung-nganh-nao-a113830.html