Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Mức học phí cho năm học 2025 - 2026 là 1.230.000 vnđ/ tín chỉ.
Hàng năm, Trường có điều chỉnh học phí nhưng không quá 5%.
II. Các ngành tuyển sinh
STTNgành và chuyên ngànhMã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
1
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin
Khoa học dữ liệu
An ninh mạng
Công nghệ phần mềm
Kỹ thuật vi mạch
7480201 Toán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin học - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - Lý - HóaToán - Lý - VănToán - Lý - Tin học
2
Ngôn ngữ Anh
Giảng dạy Tiếng Anh
Biên - Phiên dịch
Nghiệp vụ văn phòng
Tiếng Anh thương mại
Song ngữ Anh - Trung
Tiếng Anh Logistics
Tiếng Anh Y khoa
Tiếng Anh Khách sạn - Nhà hàng quốc tế
7220201 Văn - Toán - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Địa - AnhVăn - GDKT&PL - AnhVăn - Hóa - AnhVăn - Tin học - AnhVăn - Công nghệ - Anh
3
Ngôn ngữ Trung Quốc
Nghiệp vụ văn phòng
Tiếng Trung thương mại
Song ngữ Trung - Anh
Tiếng Anh du lịch
7220204 Văn - Toán - AnhVăn - Toán - TrungVăn - Toán - PhápVăn - Lý - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Địa - AnhVăn - GDKT&PL - AnhVăn - Công nghệ - Anh
4
Quản trị kinh doanh
Marketing
Quản trị nguồn nhân lực
Phân tích dự liệu kinh doanh
7340101 Toán - Văn - AnhToán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - Anh 5
Kinh doanh quốc tế
7340120 Toán - Văn - AnhToán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - Anh 7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 Toán - Văn - AnhToán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - Anh 8 Kế toán 7340301 Toán - Văn - AnhToán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - Anh 9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Hướng dẫn viên du lịch
Kinh doanh dịch vụ du lịch
7810103 Văn - Toán - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Đia - AnhVăn - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - Anh 10
Luật kinh tế
Luật kinh doanh
Luật thương mại quốc tế
Luật tài chính - ngân hàng
7380107 Toán - Sử - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Lý - AnhVăn - Toán - AnhVăn - Sử - ĐịaVăn - GDKT & PL - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Địa - Anh 11
Đông Phương học
Nhật Bản học
Hàn Quốc học
7310608 Văn - Toán - AnhToán - Lý - AnhVăn - Toán - Tiếng HànVăn - Toán - NhậtVăn - Sử - AnhVăn - Địa - Anh 12
Luật
Luật dân sự
Luật hình sự
7380101 Toán - Sử - AnhToán - Địa - AnhToán - GDKT & PL - AnhVăn - Toán - AnhVăn - Sử - ĐịaVăn - GDKT & PL - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Địa - Anh 13
Ngôn ngữ Nhật
Giảng dạy tiếng Hàn
Hành chính - Văn phòng
Văn hóa - Du lịch
7220209 Văn - Toán - AnhVăn - Toán - NhậtVăn - Sử - AnhVăn - Địa - Anh 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Giảng dạy tiếng Hàn;
Văn hóa - Du lịch;
Hành chính - Văn phòng;
7220210 Văn - Toán - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Toán - Tiếng HànVăn - Sử - AnhVăn - Địa - Anh 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510506 Toán - Văn - AnhToán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - Anh 16
Kiểm toán
7340302 Toán - Văn - AnhToán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - Anh 17
Quan hệ công chúng
Quản trị sự kiện;
Truyền thông doanh nghiệp;
7220209 Văn - Toán - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Địa - AnhVăn - GDKT & PL - AnhToán - Sử - AnhToán - Địa - AnhToán - GDKT & PL - Anh 18
Thương mại điện tử
7220210 Toán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin học - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - Lý - HóaToán - Lý - VănToán - Lý - Tin học 19
Trí tuệ nhân tạo
7480107 Toán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin học - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - Lý - HóaToán - Lý - VănToán - Lý - Tin học 20
Truyền thông đa phương tiện
Dự án truyền thông
Báo chí - Truyền hình
7320104 Văn - Toán - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Địa - AnhVăn - GDKT & PL - AnhToán - Sử - AnhToán - Địa - AnhToán - GDKT & PL - Anh
21
Kỹ thuật phần mềm
7480103 Toán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Văn - AnhToán - Tin học - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - Lý - HóaToán - Lý - VănToán - Lý - Tin học
22
Marketing
7340115 Toán - Văn - AnhToán - Lý - AnhToán - Hóa - AnhToán - Công nghệ - AnhToán - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - AnhVăn - Lý - AnhVăn - Sử - Anh
23
Quan hệ quốc tế
Ngoại giao đa phương
Truyền thông quốc tế
7310206 Văn - Toán - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Địa - AnhVăn - GDKT & PL - AnhToán - Sử - AnhToán - Địa - AnhToán - GDKT & PL - Anh
24
Quản trị khách sạn
7810201 Văn - Toán - AnhVăn - Sử - AnhVăn - Đia - AnhVăn - GDKT & PL - AnhToán - Tin học - Anh
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM như sau:
STT
Ngành
Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ lớp 12 THPT
1
Ngôn ngữ Anh (*)
21,5
25,50
20,00
17.00
20.00
2
Ngôn ngữ Trung Quốc
16,00
19,75
16,00
17.00
20.00
3
Quan hệ quốc tế (*)
20,00
25,25
20,00
15.00
18.00
4
Đông phương học
15,00
18,75
15,00
15.00
18.00
5
Quản trị kinh doanh (*)
20,00
25,25
20,00
15.00
18.00
6
Kinh doanh quốc tế (*)
20,00
25,25
20,00
15.00
18.00
7
Tài chính - Ngân hàng
15,00
18,25
15,00
15.00
18.00
8
Kế toán
15,00
18,25
15,00
15.00
18.00
9
Luật kinh tế
15,00
18,25
15,00
15.00
18.00
10
Công nghệ thông tin
16,00
19,00
15,00
15.00
18.00
11
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (*)
20,00
24,50
20,00
15.00
18.00
12
Quản trị khách sạn (*)
20,00
24,50
20,00
15.00
18.00
13
Luật
15,00
18,25
15,00
15.00
18.00
14
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (*)
20,00
25,25
20,00
15.00
18.00
15
Kiểm toán
15,00
18,00
15,00
15.00
18.00
16
Thương mại điện tử
15,00
19,00
15,00
15.00
18.00
17 Ngôn ngữ Hàn Quốc
15,00
18,75
15,00
15.00
18.00
18 Ngôn ngữ Nhật
15,00
15.00
18.00
19 Trí tuệ nhân tạo
15,00
15.00
18.00
20 Quan hệ công chúng (*)
20,00
15.00
18.00
21 Kỹ thuật phần mềm
15.00
18.00
22 Marketing *
17.00
20.00
23 Truyền thông đa phương tiện *
17.00
20.00
Lưu ý: ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCMToàn cảnh trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM từ trên caoThư viện trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]