Công ty Thiết kế web

Hướng bếp hợp bản mệnh gia chủ cần lưu ý

Thảo luận trong 'Nhà Đất - Bất Động Sản' bắt đầu bởi Myngoc21, 5/8/22 lúc 13:59.

  1. Myngoc21

    Myngoc21 New Member

    Trong quá trình thiết kế thi công bếp thì việc xác định hướng đặt bếp đóng vai trò quan trọng góp phần mang đến sự may mắn, tài lộc cho gia chủ. Trong bài viết này, LA MILAN sẽ hướng dẫn cách xem hướng bếp hợp bản mệnh để chủ đầu tư có thêm những gợi ý hay cho gian bếp nhà mình.


    [​IMG]

    1. Tuổi Tý

    - Hướng bếp hợp với tuổi Bính Tý (1936, 1996) và tuổi Canh Tý (1960) là các hướng: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Nam (Thiên Y); Đông nam (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Nhâm Tý (1972), Mậu Tý (1948) là các hướng: Đông nam (Sinh Khí); Đông (Thiên y); Nam (Diên niên); Bắc (Phục Vị).

    2. Tuổi Sửu

    - Hướng bếp hợp với tuổi Tân Sửu (1961) và tuổi Đinh Sửu (1997) là các hướng: Nam (Sinh Khí); Đông Nam (Diên Niên); Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Quý Sửu (1973) là các hướng: Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên y); Bắc (Diên niên); Nam (Phục Vị).

    3. Tuổi Dần

    - Hướng bếp hợp với tuổi Nhâm Dần (1962) và Mậu Dần (1998) là các hướng: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Bính Dần (1986) và Canh Dần (1950) là các hướng: Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Bắc (Diên Niên); Tây (Thiên Y); Tây Nam (Phục Vị).

    4. Tuổi Mão

    - Hướng bếp hợp với tuổi Đinh Mão (1987) và Tân Mão (1954) là các hướng: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Nam (Thiên Y); Đông Nam (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Quý Mão (1963) và Kỷ Mão (1999) là các hướng: Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên); Đông (Thiên Y); Bắc (Phục Vị).

    5. Tuổi Thìn

    - Hướng bếp hợp với tuổi Canh Thìn (2000) và Giáp Thìn (1964) là các hướng: Đông (Sinh Khí); Bắc (Diên Niên); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Mậu Thìn (1988), Nhâm Thìn (1952) là các hướng: Nam (Sinh Khí); Bắc (Thiên y); Đông Nam (Diên niên); Đông (Phục Vị).

    6. Tuổi Tỵ

    - Hướng bếp hợp với tuổi Tân Tỵ (2001) và Ất Tỵ (1965) là các hướng: Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên); Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Kỷ Tỵ (1989) và Đinh Tỵ (1977) là các hướng: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y).

    7. Tuổi Ngọ

    - Hướng bếp hợp với tuổi Giáp Ngọ (1954) và Canh Ngọ (1990) là các hướng: Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên); Đông (Thiên Y); Bắc (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Mậu Ngọ (1978) là các hướng: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Nam (Thiên Y); Đông Nam (Phục Vị).

    8. Tuổi Mùi

    - Hướng bếp hợp với tuổi Ất Mùi (1955) và Tân Mùi (1991) là các hướng: Đông (Sinh Khí); Bắc (Diên Niên); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Kỷ Mùi (1979) là các hướng: Nam (Sinh Khí); Đông Nam (Diên Niên); Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị).

    9. Tuổi Thân

    - Hướng bếp hợp với tuổi Bính Thân (1956) và Nhâm Thân (1992) là các hướng: Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên); Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Canh Thân (1980) và Mậu Thân (1968) là các hướng:Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y).

    10. Tuổi Dậu


    - Hướng bếp hợp với tuổi Kỷ Dậu (1969) và Ất Dậu (2005, 1945) là các hướng: Bắc(Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Nam (Thiên Y);Đông Nam (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Đinh Dậu (1957) và Quý Dậu (1993) là các hướng: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị).

    11. Tuổi Tuất

    - Hướng bếp hợp với tuổi Mậu Tuất (1958) và Giáp Tuất (1934, 1994) là các hướng: Tây (Sinh Khí); Tây Nam (Diên Niên); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Bắc (Phục Vị).

    - Hướng bếp hợp với tuổi Canh Tuất (1970) và Bính Tuất (1946, 2006) là các hướng: Nam (Sinh Khí); Đông Nam (Diên Niên); Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị).

    12. Tuổi Hợi

    - Hướng bếp hợp với tuổi Đinh Hợi (2007, 1947), Tân Hợi (1971), Ất Hợi (1995) và Kỷ Hợi (1959) là các hướng: Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Bắc (Diên Niên); Tây (Thiên Y); Tây Nam (Phục Vị).
     

trang này