Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Người nổi tiếng
  • Chính tả
  • Hình ảnh đẹp
  • Thơ văn học
Người nổi tiếng Chính tả Hình ảnh đẹp Thơ văn học
  1. Trang chủ
  2. Chính tả
Mục Lục

KBS WORLD Vietnamese

avatar
kangta
22:51 05/01/2026
Theo dõi trên

Mục Lục

Mẫu câu trong tuần

섭섭하다 (Anh thấy tủi thân lắm đấy!)

[Seop-seop-ha-ta]

Phân tích

Câu nói dạng thân mật thể hiện sự buồn chán, tủi thân trong lòng về một việc gì đó với người nghe.

섭섭하다 tủi thân, buồn nản, thất vọng

* 섭섭하다 (nhờ ơn) + -다 (đuôi câu thân mật) = 섭섭하다. (Anh thấy tủi thân lắm đấy!)

Cách diễn đạt

* Các dạng kính ngữ của câu “Anh thấy tủi thân lắm đấy!”

Mức độ kính trọngMẫu câuThân mật

섭섭하다. (Seop-seop-ha-ta)

섭섭하네. (Seop-seop-ha-ne)

섭섭해. (Seop-seop-hae)

Kính trọng thân mật

섭섭하네. (Seop-seop-ha-ne-yo)

섭섭해. (Seop-seop-hae-yo)

Kính trọng섭섭합니다. (Seop-seop-ham-ni-ta)

* Các ứng dụng câu “Anh thấy tủi thân lắm đấy!” trong giao tiếp

Ví dụNghĩa남자 친구가 생일 선물을 주지 않아서 섭섭해요. (Nam-ja-chin-gu-ga-saeng-il-seon-mu-reul-ju-ji-a-na-seo-seop-seop-ha-ta)Tôi buồn vì bạn trai không tặng quà.

친한 친구가 떠나서 섭섭해요.

(Chin-han-chin-gu-ga-tteo-na-seo-seop-seop-hae-yo)

Tôi buồn vì bạn thân rời đi.

나 너한테 섭섭하다.

(Na-neo-han-the-seop-seop-ha-ta)

Mình thấy tủi thân vì bạn quá.

* Các diễn đạt tiếng Hàn thể hiện cảm nhận tiếc nuối, buồn tủi

Từ vựngỨng dụng

아쉽다: tiếc nuối

(A-swip-ta)

- Dùng trong trường hợp cảm thấy luyến tiếc khi còn vấn vương, lưu luyến một người hay việc nào đó.

나는 차가 없는 것이 아쉽다. (Na-neun-cha-ga-eom-neun-keo-si-a-swip-ta)

Tôi thấy tiếc vì không có xe riêng.

서운하다: buồn tủi

(Seo-un-ha-ta)

- Dùng để thể hiện cảm xúc khi không thể làm một việc gì đó, hay không đạt được một điều gì đó

이대로 헤어지기 서운하다. (I-dae-ro-he-eo-ji-gi-seo-un-ha-ta)

Buồn tiếc khi phải chia tay thế này.

섭섭하다: tiếc nuối, buồn tủi

(Seop-seop-ha-ta)

- Từ thể hiện cảm xúc kết hợp giữa hai từ “아쉽다” và “서운하다”, tức là vừa tiếc nuối, vừa buồn tủi.

안타깝다: tiếc nuối, buồn rầu

(An-tha-kkap-ta)

- Dùng để thể hiện cảm giác khó chịu, bất lực, kèm một chút lo lắng khi không đạt được điều gì như mong đợi, hay xót xa cho hoàn cảnh khó khăn của ai đó.

* Các ứng dụng từ “씌우다”-“che/đậy/phủ”

Ví dụNghĩa

아기에게 모자를 씌우다.

(A-gi-e-ge-mo-ja-reul-ssi-u-ta)

Đội mũ cho em bé.

강아지에 입마개를 씌워요.

(Gang-a-ji-e-im-ma-gae-reul-ssi-wuo-yo)

Đeo rọ mõm cho chó.

유리병에 뚜껑을 씌워요.

(Yu-ri-byeong-e-ttu-kkeong-eul-ssi-wuo-yo)

Đậy nắp cho lọ thủy tinh.바가지를 씌우다.(Ba-ga-ji-reul-ssi-u-ta)Bán giá chặt chém khách hàng.

이미지타이틀

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp Hauionline

Website Hauionline là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - Hauionline

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Người nổi tiếng
  • Chính tả
  • Hình ảnh đẹp
  • Thơ văn học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký