Cách phát âm /s/ và /z/ - Các dấu hiệu & Bài tập vận dụng kèm Audio

Cách phát âm /s/ trong tiếng Anh

Đọc thêm

Khẩu hình miệng khi phát âm âm /s/

Trong tiếng Anh, để phát âm được âm /s/, khẩu hình miệng của người học sẽ phải tuân thủ theo các bước như sau:***Lưu ý: Do âm /s/ là một phụ âm vô thanh nên khi phát âm âm này, dây thanh quản của người nói sẽ không rung.Xem thêm: Bảng phiên âm tiếng Anh IPA - Hướng dẫn cách phát âm chuẩn quốc tế.

Đọc thêm

Dấu hiệu nhận biết âm /s/

Dưới đây là một số dấu hiệu nhận biết âm /s/ kèm theo những ví dụ cụ thể mà người học có thể tham khảo:

Đọc thêm

Khi chữ “s” đứng ở vị trí đầu tiên của một từ

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩasunn/sʌn/mặt trờisandn/sænd/cátskyn/skaɪ/bầu trờisean/siː/biểnstreetn/striːt/đường phốswimv/swɪm/bơismilev/smaɪl/cườisitv/sɪt/ngồistartv/stɑːrt/bắt đầusavev/seɪv/tiết kiệm

Đọc thêm

Khi chữ “c” đứng trước nguyên âm i,e và y thì chữ “c'“ sẽ được phát âm thành âm /s/

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩacityn/ˈsɪti/thành phốcineman/ˈsɪnəmə/rạp chiếu phimcentern/ˈsɛntər/trung tâmcirclen/ˈsɜːrkl/hình tròncerealn/ˈsɪriəl/ngũ cốccenturyn/ˈsɛnʧəri/thế kỷceleryn/ˈsɛləri/cần tâycertaina/ˈsɜːrtən/chắc chắn, nhất địnhcensorv/ˈsɛnsər/kiểm duyệtcertificaten/sərˈtɪfɪkət/giấy chứng nhận

Đọc thêm

Khi hai chữ “s” nằm liền kề nhau trong một từ thì chúng được phát âm thành âm /s/

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩamisspellv/ˌmɪsˈspɛl/viết sai chính tảassessv/əˈsɛs/đánh giá, định giánecessarya/ˈnɛsəˌsɛri/cần thiếtsuppressv/səˈprɛs/đàn áp, kìm nénassumptionn/əˈsʌmpʃən/giả định, giả thuyếtessentiala/ɪˈsɛnʃəl/cần thiết, thiết yếurecessn/rɪˈsɛs/hội nghị, giờ giải laosuppressivea/səˈprɛsɪv/đàn áp, kìm nénoppressv/əˈprɛs/áp bức, đàn ápobsessionn/əbˈsɛʃən/sự ám ảnh

Đọc thêm

Khi chữ “s” nằm trong một từ nhưng không hề nằm giữa 2 nguyên âm.

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩacastlen/ˈkæsəl/lâu đàirustlen/ˈrʌsl̩/tiếng ồn àoestimatev/ˈɛstɪmeɪt/ ước lượng, đánh giáwhistlern/ˈwɪsl̩ər/người huýt sáotranslatev/trænsˈleɪt/phiên dịchfasta/fæst/nhanhsynthesizesv/ˈsɪnθəˌsaɪz/tổng hợpdistressn/dɪˈstrɛs/nỗi đau buồn, sự căng thẳngaskv/æsk/hỏi, yêu cầumaskn/mæsk/mặt nạ

Đọc thêm

Khi chữ s đứng sau các chữ p, pe, f, fe, gh, ph, t, te, k, ke

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩastepsn/stɛps/các bước, các bậc thanggapsn/ɡæps/những khoảng trống, khe hởcupsn/kʌps/những chiếc cốcmapsn/mæps/các bản đồtipsn/tɪps/những lời khuyên, gợi ýclipsn/klɪps/những đoạn videotelescopesn/ˈtɛlɪˌskoʊps/những chiếc kính thiên văncakesn/keɪks/những chiếc bánhflakesn/fleɪks/những mảnh vụnstrikesn/straɪks/các cuộc đình côngcliffsn/klɪfs/những vách đá dốcroofsn/ruːfs/những mái nhàgraphsn/ɡræfs/những đồ thịshiftsn/ʃɪfts/những ca làm việc

Đọc thêm

Cách phát âm /z/ trong tiếng Anh

Đọc thêm

Khẩu hình miệng khi phát âm âm /z/

Trong tiếng Anh, để phát âm được âm /z/, khẩu hình miệng của người học sẽ tương tự như khi phát âm âm /s/ với các bước như sau:Tuy nhiên, do âm /z/ là một phụ âm hữu thanh nên khác với âm /s/ ở một điểm là khi phát âm âm này, dây thanh quản của người nói sẽ rung nhẹ.

Đọc thêm

Dấu hiệu nhận biết /z/

Dưới đây là một số dấu hiệu nhận biết âm /z/ cùng những ví dụ cụ thể cho từng trường hợp mà người học có thể tham khảo:

Đọc thêm

Khi trong một từ bất kỳ có chứa chữ “z”, “zz” hoặc “ze” thì những chữ này thường được phát âm thành âm /z/

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩazeron/ˈzɪroʊ/số 0zincn/zɪŋk/kẽmzonen/zoʊn/vùng, khu vựczebran/ˈziːbrə/con ngựa vằnzoon/zuː/sở thúpuzzlen/ˈpʌzəl/câu đốfreezev/friːz/đóng băngdazzlev/ˈdæzəl/lóa mắt, làm choáng ngợpgazev/ɡeɪz/nhìn chằm chằm

Đọc thêm

Khi chữ “s” nằm giữa hai nguyên âm trong một từ thì chữ s thường được phát âm thành âm /z/

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩamusicn/ˈmjuːzɪk/âm nhạcdesertn/ˈdɛzərt/sa mạclasern/ˈleɪzər/tia lasermosaicn/məˈzeɪɪk/đồ khảmcomposev/kəmˈpoʊz/sáng tác, soạn thảoeasya/ˈiːzi/dễ dàngimprisonv/ɪmˈprɪzn/bỏ tù, giam cầmbusya/ˈbɪzi/bận rộn, đông đúcrosya/ˈroʊzi/hồng hào

Đọc thêm

Khi một từ kết thúc bằng “ism” hoặc “se” thì thường được phát âm thành âm /z/

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩaseismn/saɪzəm/động đất, chấn độngcheesen/tʃiːz/phô maidiseasen/dɪˈziːz/bệnh tật, dịch bệnhorganisev/ˈɔrɡəˌnaɪz/tổ chức, sắp xếpexposev/ɪkˈspoʊz/tiết lộ, phơi bàyexercisev/ˈɛksərˌsaɪz/tập luyện, hoạt động thể dụcadvertisev/ˈædvərˌtaɪz/quảng cáocomprisev/kəmˈpraɪz/bao gồm, gồm cótourismn/ˈtʊərɪzəm/ngành du lịchracismn/ˈreɪsɪzəm/sự phân biệt chủng tộc

Đọc thêm

Khi chữ “x'“ nằm giữa hai nguyên âm thì được phát âm thành /gz/

Từ vựngTừ loạiPhiên âmPhát âmÝ nghĩaexacta/ɪɡˈzækt/chính xác, đúngexaminev/ɪɡˈzæmɪn/kiểm tra, khảo sátexemplarya/ɪɡˈzɛmpləri/mẫu mực, tốt lànhexecutiven/ɪɡˈzɛkjətɪv/nhà điều hành, cấp caoexaggeratev/ɪɡˈzædʒəˌreɪt/phóng đại, cường điệuexotica/ɪɡˈzɑtɪk/kỳ lạ, lạ thườngXem thêm:

Đọc thêm

Cách luyện phát âm tiếng Anh hiệu quả

Đọc thêm

Thực hành phương pháp Shadowing (Nghe và lặp lại)

Đây là một trong những phương pháp luyện nghe và phát âm tiếng Anh vô cùng hiệu quả. Để thực hiện thành công phương pháp này, người học lựa chọn một video tiếng Anh với đề tài mà mình thích, sau đó nghe đi nghe lại nhiều lần và cố gắng bắt chước theo ngữ điệu của người nói.Phương pháp này không chỉ giúp người học nâng cao kỹ năng phát âm, ngữ điệu, giọng điệu giống với người bản xứ mà còn gia tăng sự tự tin trong giao tiếp tiếng Anh.

Đọc thêm

Trò chuyện với trợ lý ảo trên điện thoại

Hiện nay, người học có thể tận dụng những chương trình trợ lý ảo được lập trình sẵn trên điện thoại để luyện tập phát âm và nâng cao khả năng phản xạ. Người học có thể bắt đầu bằng những câu hỏi giao tiếp đơn giản sau đó nâng dần độ khó tương ứng với trình độ của mình.Quá trình phát âm nếu có lỗi sai cũng sẽ được những trợ lý ảo phát hiện và đề xuất sửa lỗi ngay lập tức, thế nên đây là một công cụ sửa lỗi phát âm vô cùng hữu ích mà lại tiết kiệm chi phí cho người dùng.

Đọc thêm

Thực hành các “tongue twisters”

“Tongue twisters” là những câu văn phức tạp chứa nhiều âm tương tự nhau, giúp người học rèn luyện khả năng nhận diện âm và nâng cao độ trôi chảy khi nói. Để thực hành phương pháp này, đầu tiên người học cần chọn ra những tongue twisters mà mình cảm thấy thú vị, nghe lại nhiều lần để hiểu ý nghĩa của chúng rồi học cách phát âm đúng từng từ và câu trong đó.Sau khi đã nắm được nghĩa và cách phát âm, người học thử phát âm từng từ và câu một cách chậm rãi và chính xác rồi dần dần tăng tốc độ nói sao cho khi nói nhanh thì các âm vẫn giữ được độ chính xác. Luyện tập phương pháp này thường xuyên sẽ giúp kỹ năng phát âm của người học đươc cải thiện nhanh chóng.

Đọc thêm

Bài tập vận dụng

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại trong các câu dưới đây:Đáp án:1.D 2.B 3.D 4.D 5.C

Đọc thêm

Tổng kết

Trên đây là những lưu ý về khẩu hình miệng khi phát âm âm/s/ và âm /z/ trong tiếng Anh kèm theo những dấu hiệu nhận biết và bài tập vận dụng có đáp án. Tác giả hy vọng người học đã nắm rõ được cách phát âm /s/ và /z/ để vận dụng chúng trong quá trình luyện tập kỹ năng nói của mình.Nguồn tham khảo:

Đọc thêm

Bạn đã thích câu chuyện này ?

Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên

Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!

Hauionline